nguyện ước

Học thuật
Thân thiện
nguyện ước

Một em bé nhắm mắt và thầm thì một nguyện ước trước khi thổi nến.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lời cầu xin, mong muốn tha thiết: Chỉ điều một người hết sức mong mỏi, thường mang tính chất trang trọng hoặc gắn với một lời hứa, một sự cam kết nào đó.
    • Điều ước nguyện, lời nguyện cầu: Thường dùng để chỉ những mong ước sâu kín, chân thành, đôi khi mang ý nghĩa tâm linh hoặc gắn với một sự kiện quan trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy đã thầm giữ trong lòng một nguyện ước từ thuở nhỏ. ( ấy đã âm thầm giữ trong lòng một điều mong ước từ khi còn .)
    • Lễ cầu an dịp để mọi người thành tâm bày tỏ nguyện ước bình an cho gia đình. (Lễ cầu an dịp để mọi người thành tâm bày tỏ lời cầu mong bình an cho gia đình.)
    • Ước mơ trở thành bác sĩ của cậu cuối cùng cũng được thỏa nguyện ước. (Ước mơ trở thành bác sĩ của cậu cuối cùng cũng được thực hiện như mong muốn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thỏa nguyện ước": Đạt được, làm cho điều mong ước trở thành hiện thực.

    • Sau bao năm nỗ lực, anh ấy đã thỏa nguyện ước được đặt chân lên đỉnh Phan-xi-păng. (Sau bao năm nỗ lực, anh ấy đã đạt được mong ước được đặt chân lên đỉnh Phan-xi-păng.)
  • "Lời nguyện ước": Thường chỉ những lời hứa, cam kết thiêng liêng, đặc biệt trong tình yêu hoặc các mối quan hệ quan trọng.

    • Họ trao cho nhau lời nguyện ước chung thủy suốt đời dưới ánh nến. (Họ trao cho nhau lời hứa chung thủy suốt đời dưới ánh nến.)
Biến thể từ gần giống
  • Nguyện (động từ): Thề, hứa một cách trang trọng chân thành.

    • Tôi nguyện sẽ cố gắng hết sức. (Tôi thề sẽ cố gắng hết sức.)
  • Ước (động từ): Mong muốn, mong ước.

    • Tôi ước mình có thể bay lượn như chim. (Tôi mong mình có thể bay lượn như chim.)
  • Ước nguyện (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ điều mong ước, nguyện cầu.

    • Mọi ước nguyện tốt đẹp nhất xin được gửi đến cô dâu chú rể. (Mọi điều mong ước tốt đẹp nhất xin được gửi đến cô dâu chú rể.)
Từ đồng nghĩa
  • Mong ước: Mong muốn, ước ao.
  • Khát vọng: Mong muốn mãnh liệt, tha thiết hướng tới một điều đó lớn lao.
  • Ước vọng: Điều mong muốn, ước mơ (thường trang trọng).
Từ trái nghĩa
  • Thất vọng: Cảm giác buồn , chán nản mong ước không thành.
  • vọng: Không còn hy vọng, mong ước.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Nguyện ước ba sinh: Ước nguyện, lời hứa hẹn cho ba kiếp (kiếp trước, kiếp này, kiếp sau), thể hiện sự thủy chung son sắt trong tình yêu đôi lứa.
    • Họ đã trao nhau lời nguyện ước ba sinh không bao giờ phai nhạt. (Họ đã trao nhau lời hứa thủy chung cho ba kiếp không bao giờ phai nhạt.)
nguyện ước

Một em bé nhắm mắt và thầm thì một nguyện ước trước khi thổi nến.

  1. Cầu muốn, ước mong: Được thỏa nguyện ước.

Proverbs and Idioms